banner-1

Nghề Cắt gọt kim loại

               CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG NGHỀ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 551/QĐ - TCĐN LICOGI ngày 30/12/2011 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng nghề LICOGI)

Tên nghề: Cắt gọt kim loại

Mã nghề: 50510201

Trình độ đào tạo: Cao đẳng nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 52

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Cao đẳng nghề

Danh mục các môn học, mô đun đào tạo nghề Cắt gọt kim loại:

 Mã MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

450

220

200

30

MH 01

Chính trị

90

60

24

6

MH 02

Pháp luật

30

21

7

2

MH 03

Giáo dục thể chất

60

4

52

4

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

75

58

13

4

MH 05

Tin học

75

17

54

4

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

120

60

50

10

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề

3.300

914

2.270

116

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

570

381

154

35

MH 07

Vẽ kỹ thuật

75

43

21

11

MH 08

Autocad

30

10

18

2

MH 09

Cơ lý thuyết

75

56

15

4

MH 10

Sức bền vật liệu

45

33,5

8,5

3

MH 11

Dung sai – Đo lường kỹ thuật

45

34

8

3

MH 12

Vật liệu cơ khí

45

41

2

2

MH 13

Nguyên lý – Chi tiết máy

75

65.5

6.5

3

MH 14

Kỹ thuật điện

45

37

5

3

MH 15

Kỹ thuật an toàn – Môi trường công nghiệp

30

28

0

2

MH 16

Quản trị doanh nghiệp

30

19

9

2

MĐ 17

Nguội cơ bản

75

14

61

0

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

2.730

533

2.116

81

MH 18

Nguyên lý cắt

45

34

8

3

MH 19

Máy cắt và máy điều khiển theo chương trình số số

60

50

5

5

MH 20

Đồ gá

45

39

4

2

MH 21

Công nghệ chế tạo máy

75

64

7

4

MĐ 22

Tiện trụ ngắn, trụ bậc, tiện trụ dài l»10d

90

16

72

2

MĐ 23

Tiện rãnh, cắt đứt

30

5

24

1

MĐ 24

Tiện lỗ

60

11

47

2

MĐ 25

Khoét, doa lỗ trên máy tiện

30

6

22

2

MĐ 26

Phay, bào mặt phẳng ngang, song song, vuông góc, nghiêng

105

12

91

2

MĐ 27

Phay, bào mặt phẳng bậc

45

8

35

2

MĐ 28

Phay, bào rãnh, cắt đứt

45

8

35

2

MĐ 29

Tiện côn

45

10

33

2

MĐ 30

Phay, bào rãnh chốt đuôi én

75

12

61

2

MĐ 31

Tiện ren tam giác

75

13

60

2

MĐ 32

Tiên ren vuông

60

11

47

2

MĐ 33

Tiện ren thang

60

11

47

2

MĐ 34

Phay đa giác

45

7

36

2

MĐ 35

Phay bánh răng trụ răng thẳng

60

8

51

1

MĐ 36

Phay bánh răng trụ răng nghiêng, rãnh xoắn

60

12

46

2

MĐ 37

Tiện CNC cơ bản

45

6

37

2

MĐ 38

Phay CNC cơ bản

45

6

37

2

MĐ 39

Thực tập tốt nghiệp

540

18

522

0

MĐ 40

Điện cơ bản

75

15

54

6

MĐ 41

Khí nén – Thủy lực

75

34

37

4

MĐ 42

Lăn nhám, lăn ép

45

6

38

1

MĐ 43

Tiện lệch tâm, tiện định hình

120

23

94

3

MĐ 44

Tiện chi tiết có gá lắp phức tạp

120

16

100

4

MĐ 45

Phay, bào rãnh chữ T

75

10

63

2

MĐ 46

Phay bánh vít – Trục vít

60

8

50

2

MĐ 47

Phay thanh răng

45

6

38

1

MĐ 48

Phay bánh răng côn thẳng

75

8

66

1

MĐ 49

Mài mặt phẳng

90

12

74

4

MĐ 50

Mài trụ ngoài, mài côn ngoài

105

12

91

2

MĐ 51

Tiện Phay CNC nâng cao

60

 4

54

2

MĐ 52

Gia công EDM

45

12 

 30

 3

Tổng cộng

3.750

1.134

2.470

146

 Chi tiết tải về máy tại đây

3.300

799

2.225

113

   TS 2017

  

ATVSLD

 

 

 

 Thu vien GT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Thống kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay53
mod_vvisit_counterHôm qua149
mod_vvisit_counterTuần này646
mod_vvisit_counterTuần trước1068
mod_vvisit_counterTháng này3411
mod_vvisit_counterTháng trước4363
mod_vvisit_counterTổng lượt truy cập349089

Đang online: 4
IP: 54.156.37.174
,
Hôm nay: Tháng 4 27, 2018